BẤM ĐỂ XEM NHỮNG BÀI VĂN MẪU LỚP 12 HAY NHẤT TẠI Loigiaihay.com hot

Home » Điểm thi tốt nghiệp THPT miền nam, Điểm thi tốt nghiệp THPT Tây ninh » Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Tây Ninh năm 2012

Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Tây Ninh năm 2012


Đăng bởi: | Thời gian: 16/06/2012 | Chưa có nhận xét

Share bài viết lên Link hay share link hay

Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Tây Ninh năm 2012 (Đã có)

Diem thi tot nghiep thpt nam 2012  Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Tây Ninh năm 2012

Điểm thi đang được cập nhật trên hệ thống tra cứu trực tuyến và SMS

Bạn soạn tin theo hướng dẫn để đăng ký nhận được điểm thi ngay từ bây giờ nhé .

Soạn tin theo mẫu:TNI tayninh SBD gửi 8712

VD: Bạn cần xem điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2012 tại Tây Ninh và có số báo danh là 024499

Diem thi tot nghiep thpt nam 2012 hot Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Tây Ninh năm 2012Soạn tin: TNI tayninh 024499 gửi 8712Diem thi tot nghiep thpt nam 2012 hot Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Tây Ninh năm 2012


Top 10 thí sinh đạt điểm cao nhất kỳ thi tốt nghiệp thpt năm 2012 tỉnh Tây ninh

SBD Họ tên M1 M2 M3 M4 M5 M6 Điểm tổng Ưu tiên + Ưu tiên
11010 Võ Hoài Sang 8.5 10 9 10 10 9 56.5 0 56.5
11403 Đòan Phương Trúc 7.5 10 8.5 9 10 10 55 0 55
11477 Thân Thị Lệ Uyên 8 9.5 8.5 9.5 10 9.5 55 0 55
90092 Cái Ngọc Khánh 7.5 10 8 9.5 10 9.5 54.5 0 54.5
70586 Huỳnh Thị Minh Thắm 8 9.5 8 9 10 10 54.5 0 54.5
11409 Nguyễn Lưu Thanh Trúc 7.5 10 7.5 9.5 10 10 54.5 0 54.5
11250 Trần Lê Anh Thy 8.5 10 7.5 9 10 9.5 54.5 0 54.5
10254 Trần Ngọc Hương Giang 7.5 10 8.5 9 10 9.5 54.5 0 54.5
70660 Lê Mai Thy 7 10 9 8.5 10 9.5 54 0 54
10972 Lê Thị Tố Quyên 8.5 10 8 9 10 8.5 54 0 54
10212 Lý Trọng Đại 7 10 9 9.5 10 8.5 54 0 54

Tra cứu trực tiếp điểm thi tốt nghiệp thpt Tây Ninh tại đây:

Diem thi tot nghiep thpt nam 2012 tra cuu diem thi tot nghiep Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Tây Ninh năm 2012

B1. Bạn nhớ Chọn tab Điểm thi tốt nghiệp

B2. Nhập họ tên hoặc số báo danh

B3.: Nhập tên tỉnh hoặc tên thành phố : Tây Ninh

B4. Kích vào nút tìm kiếm



Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp hệ THPT và hệ Bổ túc THPT tỉnh Tây Ninh năm 2011

Tỉnh/thành Hệ THPT Xếp hạng Hệ bổ túc THPT Xếp hạng
Tây Ninh 86,02 61 98,32 15


Top 30 thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất năm 2011 tỉnh:Tây Ninh

STT Họ và tên SBD Năm sinh Môn 1 Môn 2 Môn 3 Môn 4 Môn 5 Môn 6 Tổng điểm Xếp loại
1 Nguyễn Thị Thúy An 010011 20/01/1993 8.5 9.5 8.5 10 10 9.5 56 GI
2 Nguyễn Tấn Phát 070743 24/07/1993 8 10 8 9.5 10 10 55.5 GI
3 Trương Thị Thanh Tâm 011164 24/08/1993 8 9.5 7.5 10 10 9.5 54.5 GI
4 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 011462 02/04/1993 8 10 8 10 10 8.5 54.5 GI
5 Phan Thị Vân Uyên 011622 19/01/1994 9 9.5 6.5 9.5 10 10 54.5 KH
6 Đặng Tường Minh 080463 14/04/1993 7.5 10 7.5 10 10 9.5 54.5 GI
7 Hồ Ngọc Trinh 080921 10/06/1993 6.5 10 8.5 10 10 9.5 54.5 KH
8 Nguyễn Tăng Quế Hương 010527 12/07/1993 6.5 10 8.5 10 10 9 54 KH
9 Nguyễn Đan Quế 070814 05/10/1993 7 9.5 8 9.5 10 10 54 GI
10 Lê Thị Ngân Hà 010326 10/06/1993 7 9 8.5 10 10 9 53.5 GI
11 Phan Duy Lộc 010684 25/08/1993 8 10 8 8.5 10 9 53.5 GI
12 Tạ Lê Minh Phước 011069 27/03/1993 6.5 9 7.5 10 10 10 53 KH
13 Trần Vi Thảo 011245 08/11/1993 7.5 10 7.5 10 10 8 53 GI
14 Phạm Thị Phương Thúy 011315 25/11/1993 7.5 10 7.5 10 10 8 53 GI
15 Ngô Thủy Trang 011420 25/02/1993 8 9.5 6.5 9.5 10 9.5 53 KH
16 Trần Thị Thanh Vy 021102 03/06/1993 7.5 10 7.5 9 10 9 53 GI
17 Võ Thị Thùy Duyên 040069 09/02/1993 8 9 7 10 10 9 53 GI
18 Nguyễn Khắc Huy 080293 07/04/1993 8 10 8 9.5 10 7.5 53 GI
19 Trần Mạnh Tiến 080875 19/10/1993 7 10 7.5 9.5 10 9 53 GI
20 Hồ Thị Thùy Dung 010167 13/04/1993 8 9 7 8.5 10 10 52.5 GI
21 Đặng Thị Mỹ Loan 010657 19/11/1993 6.5 10 7.5 10 9 9.5 52.5 KH
22 Võ Hồng Kim Ngân 010801 16/04/1993 8 9 7 10 9.5 9 52.5 GI
23 Trần Song Tố Như 010958 08/02/1993 6.5 8.5 8 9.5 10 10 52.5 KH
24 Lê Phan Kim Trang 011410 21/02/1993 6 10 7.5 10 10 9 52.5 KH
25 Lý Thanh Trúc 011522 28/06/1993 8.5 8.5 6 9.5 10 10 52.5 KH
26 Lê Nguyễn Phương Uyên 011615 02/09/1993 7.5 9.5 7.5 8.5 9.5 10 52.5 GI
27 Võ Thiên Kiều Giang 020179 01/01/1993 7.5 9.5 7.5 9.5 10 8.5 52.5 GI
28 Nguyễn Thái Đăng 030108 09/12/1993 8 10 6.5 9 10 9 52.5 KH
29 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 040256 02/01/1993 7.5 10 7 9.5 10 8.5 52.5 GI
30 Đỗ Thị Mỹ Huyền 060160 03/03/1993 8.5 9.5 8 9 10 7.5 52.5 GI


Danh sách các trường THPT tỉnh Tây Ninh

SỞ GD-ĐT: 46 TÂY NINH

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

46

011

THPT Tây Ninh

Phường 3 -Thị xã Tây Ninh

1

46

012

THPT Trần Đại Nghĩa

Phường 3-Thị xã Tây Ninh

1

46

013

Trung tâm GDTX Thị xã

Phường 2-Thị xã Tây Ninh

1

46

014

THPT Lí Thường Kiệt

Thị trấn Hoà Thành Tây Ninh

1

46

015

THPT Nguyễn Chí Thanh

Trường Tây ,  Hoà Thành, Tây Ninh

1

46

016

THPT Lê Quí Đôn

Phường 4 Thị xã Tây Ninh

1

46

017

Trung tâm GDTX Hoà Thành

Cửa số 3 , Nội ô Toà Thánh  Tây Ninh

1

46

018

THPT Quang Trung

Thị trấn Gò Dầu Tây Ninh

1

46

019

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Bàu Đồn Gò Dầu Tây Ninh

1

46

020

THPT Trần Quốc Đại

Thị trấn Gò Dầu Tây Ninh

1

46

021

THPT Nguyễn TrãI

Thị trấn Trảng Bàng Tây Ninh

1

46

022

THPT BC Trảng Bàng

Thị trấn Trảng Bàng Tây Ninh

1

46

023

THPT Nguyễn Huệ

Thị trấn Bến Cầu Tây Ninh

1

46

024

THPT Trần Phú

Thị trấn Tân Biên Tây Ninh

1

46

025

THPT Dương Minh  Châu

Thị trấn Dương Minh Châu Tây Ninh

1

46

026

THPT Hoàng Văn Thụ

Thị trấn Châu Thành Tây Ninh

1

46

027

THPT Tân Châu

Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh

1

46

028

TTGDTX Tỉnh

Nội ô Toà Thánh  Tây Ninh

1

46

030

TTGDTX Trảng Bàng

Thị trấn Trảng Bàng Tây Ninh

1

46

031

TTGDTX Gò Dầu

Thị trấn Gò Dầu Tây Ninh

1

46

032

TTGDTX  Châu Thành

Thái Bình Châu Thành Tây Ninh

1

46

033

TTGDTX   Dương Minh Châu

Thị trấn Dương Minh Châu Tây Ninh

1

46

034

TTGDTX Tân Châu

Thị trấn Tân Châu Tây Ninh

1

46

035

TTGDTX Tân Biên

Thị trấn Tân Biên Tây Ninh

1

46

036

THPT Ngô Gia Tự

Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh

1

46

037

THPT chuyên Hoàng Lệ Kha

Phường 3 Thị xã Tây Ninh

1

46

038

THPT Nguyễn Trung Trực

Long Thành  Trung, Hoà Thành, Tây Ninh

1

46

039

THPT Lộc Hưng

Lộc Hưng Trảng Bàng Tây Ninh

1

46

040

TTGDTX Bến Cầu

Thị trấn Bến Cầu Tây Ninh

1

46

041

THPT Bình Thạnh

Bình Thạnh Trảng Bàng Tây Ninh

1

46

042

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phường 4 Thị xã Tây Ninh

1

46

043

THPT Nguyễn Đình Chiểu

Xã Phan, Dương Minh Châu, Tây Ninh

1

46

044

THPT Nguyễn Thái Bình

Truông Mít, Dương Minh Châu, Tây Ninh

1

46

045

THPT Lê Duẩn

Thị trấn Tân Châu Tây Ninh

1

46

046

THPT Nguyễn An Ninh

Thị trấn Tân Biên Tây Ninh

1

46

047

THPT Châu Thành

Trí Bình Châu Thành Tây Ninh

1

46

048

THPT Bến Cầu

Thị trấn Bến Cầu Tây Ninh

1

46

049

THPT Tân Hưng

Tân Hưng Tân Châu Tây Ninh

1

46

050

TH Kinh Tế  KT Tây Ninh

Long Thành Nam  Hoà Thành  Tây Ninh

1

46

051

TH Y tế Tây Ninh

Đại lộ 30-4    Thị xã  Tây Ninh

1

46

052

Trường Dạy nghề tỉnh

Phường 3  Thị xã  Tây Ninh

1

46

053

THPT Lê Hồng Phong

Hoà Thạnh, Châu Thành, Tây Ninh

1

46

054

THPT Tân Đông

Tân Đông, H. Tân Châu, Tây Ninh

1

46

055

THPT Lương Thế Vinh

Xã Mỏ Công , Tân Biên, Tây Ninh

1

46

056

TC nghề Tây Ninh

Số 19 Võ Thị Sáu, khu phố 3, Phường 3, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

1

46

057

TC nghề khu vực Nam Tây Ninh

ấp Gia Lâm, xã Gia Lộc, H. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

1

46

058

TC nghề Tân Bách Khoa

Số 18 Nguyễn Chí Thanh, phường 3, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

1


STT Họ và tên SBD Năm sinh Môn 1 Môn 2 Môn 3 Môn 4 Môn 5 Môn 6 Tổng điểm Xếp loại
1 Nguyễn Thị Thúy An 010011 20/01/1993 8.5 9.5 8.5 10 10 9.5 56 GI
2 Nguyễn Tấn Phát 070743 24/07/1993 8 10 8 9.5 10 10 55.5 GI
3 Trương Thị Thanh Tâm 011164 24/08/1993 8 9.5 7.5 10 10 9.5 54.5 GI
4 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 011462 02/04/1993 8 10 8 10 10 8.5 54.5 GI
5 Phan Thị Vân Uyên 011622 19/01/1994 9 9.5 6.5 9.5 10 10 54.5 KH
6 Đặng Tường Minh 080463 14/04/1993 7.5 10 7.5 10 10 9.5 54.5 GI
7 Hồ Ngọc Trinh 080921 10/06/1993 6.5 10 8.5 10 10 9.5 54.5 KH
8 Nguyễn Tăng Quế Hương 010527 12/07/1993 6.5 10 8.5 10 10 9 54 KH
9 Nguyễn Đan Quế 070814 05/10/1993 7 9.5 8 9.5 10 10 54 GI
10 Lê Thị Ngân Hà 010326 10/06/1993 7 9 8.5 10 10 9 53.5 GI
11 Phan Duy Lộc 010684 25/08/1993 8 10 8 8.5 10 9 53.5 GI
12 Tạ Lê Minh Phước 011069 27/03/1993 6.5 9 7.5 10 10 10 53 KH
13 Trần Vi Thảo 011245 08/11/1993 7.5 10 7.5 10 10 8 53 GI
14 Phạm Thị Phương Thúy 011315 25/11/1993 7.5 10 7.5 10 10 8 53 GI
15 Ngô Thủy Trang 011420 25/02/1993 8 9.5 6.5 9.5 10 9.5 53 KH
16 Trần Thị Thanh Vy 021102 03/06/1993 7.5 10 7.5 9 10 9 53 GI
17 Võ Thị Thùy Duyên 040069 09/02/1993 8 9 7 10 10 9 53 GI
18 Nguyễn Khắc Huy 080293 07/04/1993 8 10 8 9.5 10 7.5 53 GI
19 Trần Mạnh Tiến 080875 19/10/1993 7 10 7.5 9.5 10 9 53 GI
20 Hồ Thị Thùy Dung 010167 13/04/1993 8 9 7 8.5 10 10 52.5 GI
21 Đặng Thị Mỹ Loan 010657 19/11/1993 6.5 10 7.5 10 9 9.5 52.5 KH
22 Võ Hồng Kim Ngân 010801 16/04/1993 8 9 7 10 9.5 9 52.5 GI
23 Trần Song Tố Như 010958 08/02/1993 6.5 8.5 8 9.5 10 10 52.5 KH
24 Lê Phan Kim Trang 011410 21/02/1993 6 10 7.5 10 10 9 52.5 KH
25 Lý Thanh Trúc 011522 28/06/1993 8.5 8.5 6 9.5 10 10 52.5 KH
26 Lê Nguyễn Phương Uyên 011615 02/09/1993 7.5 9.5 7.5 8.5 9.5 10 52.5 GI
27 Võ Thiên Kiều Giang 020179 01/01/1993 7.5 9.5 7.5 9.5 10 8.5 52.5 GI
28 Nguyễn Thái Đăng 030108 09/12/1993 8 10 6.5 9 10 9 52.5 KH
29 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 040256 02/01/1993 7.5 10 7 9.5 10 8.5 52.5 GI
30 Đỗ Thị Mỹ Huyền 060160 03/03/1993 8.5 9.5 8 9 10 7.5 52.5 GI

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

dap an de thi tot nghiep thpt nam 2013

Gửi nhận xét lên Facebook của bạn

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Tây Ninh năm 2012