Thủ khoa tốt nghiệp thpt 2012 tỉnh Lai Châu
Dưới đây là Top 30 thí sinh đạt điểm cao nhất kỳ thi tốt nghiệp thpt năm 2012 tỉnh Lai châu
| SBD | Họ tên | M1 | M2 | M3 | M4 | M5 | M6 | Điểm tổng | Ưu tiên | +Ưu tiên | Xếp loại |
| 10057 | Dương Thị Ngọc Hoa | 8.5 | 9.5 | 9.5 | 8.5 | 8.5 | 7 | 51.5 | 4 | 55.5 | Khá |
| 90176 | Phạm Thị Mai | 8.5 | 9.5 | 8.5 | 9.5 | 9.5 | 9 | 54.5 | 0 | 54.5 | Khá |
| 10085 | Bùi Thị Linh | 8.5 | 10 | 8 | 8.5 | 10 | 8.5 | 53.5 | 0 | 53.5 | Giỏi |
| 90067 | Nguyễn Thị Hạnh | 7.5 | 9.5 | 9 | 9 | 10 | 8.5 | 53.5 | 0 | 53.5 | Giỏi |
| 20003 | Chu Xé Cà | 8 | 9 | 9 | 9 | 10 | 8 | 53 | 0 | 53 | Giỏi |
| 30068 | Nguyễn Thị Ngọc Nga | 7.5 | 10 | 7.5 | 8.5 | 10 | 9.5 | 53 | 0 | 53 | Giỏi |
| 90034 | Nguyễn Xuân Diện | 7 | 9.5 | 7.5 | 9 | 10 | 10 | 53 | 0 | 53 | Khá |
| 100043 | Phạm Thị Hương | 8.5 | 9.5 | 8.5 | 8.5 | 8.5 | 9.5 | 53 | 0 | 53 | Khá |
| 90048 | Khuất Văn Dương | 6.5 | 10 | 7.5 | 8.5 | 10 | 10 | 52.5 | 0 | 52.5 | Khá |
| 100041 | Nguyễn Thị Hương | 8 | 9.5 | 8.5 | 9 | 8 | 9.5 | 52.5 | 0 | 52.5 | Khá |
| 100057 | Phạm Ngọc Lợi | 6.5 | 10 | 8.5 | 9 | 10 | 8.5 | 52.5 | 0 | 52.5 | Khá |
| 10050 | Trương Thị Thúy Hằng | 8 | 9.5 | 9.5 | 9 | 10 | 6.5 | 52.5 | 0 | 52.5 | Khá |
| 100029 | Đào Thị Huyền | 8.5 | 8 | 8 | 9 | 9 | 9.5 | 52 | 0 | 52 | Khá |
| 10001 | Đồng Hoàng Anh | 8.5 | 9.5 | 8.5 | 8 | 9 | 8.5 | 52 | 0 | 52 | Giỏi |
| 10065 | Nguyễn Thị Huyền | 7 | 10 | 9 | 8.5 | 10 | 7.5 | 52 | 0 | 52 | Giỏi |
| 100116 | Nguyễn Trung Tuân | 7.5 | 9 | 8 | 9.5 | 10 | 8 | 52 | 0 | 52 | Khá |
| 100112 | Lê Thị Trang | 8.5 | 7 | 8.5 | 9.5 | 10 | 8 | 51.5 | 0 | 51.5 | Khá |
| 100106 | Lê Văn Tiến | 7.5 | 10 | 8 | 7.5 | 10 | 8.5 | 51.5 | 0 | 51.5 | Khá |
| 90091 | Nguyễn Ngọc Hoàng | 6 | 10 | 8 | 7.5 | 10 | 10 | 51.5 | 0 | 51.5 | Khá |
| 30087 | Nguyễn Thị Bích Phượng | 6.5 | 10 | 8 | 9 | 10 | 8 | 51.5 | 0 | 51.5 | Khá |
| 90068 | Nguyễn Thị Hằng | 6.5 | 9.5 | 8 | 9 | 10 | 8.5 | 51.5 | 0 | 51.5 | Khá |
| 100063 | Nguyễn Thị Xuân Mai | 8 | 8 | 8 | 9.5 | 10 | 8 | 51.5 | 0 | 51.5 | Khá |
| 90166 | Nguyễn Tuấn Long | 7 | 10 | 8.5 | 7.5 | 9.5 | 9 | 51.5 | 0 | 51.5 | Khá |
| 40111 | Trần Thị Hương Thảo | 8 | 9 | 9 | 8.5 | 9.5 | 7.5 | 51.5 | 0 | 51.5 | Giỏi |
| 10121 | Vũ Thị Phượng | 7 | 10 | 8 | 9 | 10 | 7.5 | 51.5 | 0 | 51.5 | Giỏi |
| 20024 | Chang Thị Say | 7.5 | 8.5 | 9.5 | 9 | 9.5 | 7 | 51 | 0 | 51 | Khá |
| 70068 | Chu Tư Phạ | 8 | 9.5 | 9 | 8 | 8.5 | 8 | 51 | 0 | 51 | Khá |
| 10003 | Hoàng Tú Anh | 8 | 10 | 8 | 7.5 | 10 | 7.5 | 51 | 0 | 51 | Giỏi |
| 90147 | Lê Thanh Lam | 8 | 8 | 9 | 9.5 | 8 | 8.5 | 51 | 0 | 51 | Giỏi |
| 30079 | Lò Thị Phúc | 8.5 | 9.5 | 7 | 9 | 8.5 | 8.5 | 51 | 0 | 51 | Khá |
Top 30 thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất năm 2011:Lai Châu

| STT | Họ và tên | SBD | Năm sinh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Môn 4 | Môn 5 | Môn 6 | Tổng điểm | Xếp loại |
| 1 | Phan Hồng Ngọc | 010074 | 07/07/1993 | 8.5 | 10 | 7 | 10 | 10 | 9 | 54.5 | GI |
| 2 | Lò Thị Long | 030057 | 06/08/1993 | 8.5 | 9 | 8 | 9 | 10 | 9.5 | 54 | GI |
| 3 | Nguyễn Hạnh Quyên | 010083 | 15/06/2011 | 8 | 9 | 8 | 10 | 10 | 8.5 | 53.5 | KH |
| 4 | Nguyễn Thị Hải Anh | 010006 | 25/09/1993 | 7 | 10 | 8 | 10 | 9.5 | 8.5 | 53 | GI |
| 5 | Bùi Xuân Tình | 070100 | 28/07/1993 | 8 | 9 | 7.5 | 10 | 10 | 8 | 52.5 | GI |
| 6 | Hoàng Thị Nguyệt | 010076 | 15/06/2011 | 8.5 | 9 | 7.5 | 10 | 9 | 8.5 | 52.5 | KH |
| 7 | Nguyễn Thị Hậu | 010038 | 26/05/1993 | 8 | 9 | 7.5 | 9 | 10 | 9 | 52.5 | KH |
| 8 | Phạm Thị Huyền | 010048 | 15/06/2011 | 8.5 | 9 | 7.5 | 9 | 9.5 | 9 | 52.5 | KH |
| 9 | Dương Hà Phương | 010080 | 30/07/1993 | 8 | 8 | 8 | 10 | 10 | 8 | 52 | KH |
| 10 | Nguyễn Ngọc Quý | 010084 | 17/10/1993 | 8 | 7.5 | 7 | 10 | 10 | 9.5 | 52 | TB |
| 11 | Mào Thạch Sơn | 010086 | 15/06/2011 | 6.5 | 10 | 8 | 10 | 9 | 8.5 | 52 | KH |
| 12 | Nguyễn Hồng Vân | 010111 | 29/11/1993 | 7 | 9.5 | 7.5 | 10 | 10 | 8 | 52 | KH |
| 13 | Nguyễn Thị Mến | 020081 | 14/07/1993 | 7 | 8.5 | 6.5 | 10 | 10 | 9.5 | 51.5 | KH |
| 14 | Lê Ngọc Trang | 060281 | 24/11/1993 | 8 | 7.5 | 8 | 9.5 | 10 | 8.5 | 51.5 | KH |
| 15 | Ngô Thị Thanh Bình | 010013 | 02/04/1993 | 6 | 9.5 | 8 | 10 | 10 | 8 | 51.5 | KH |
| 16 | Ngô Lâm Hoa | 010043 | 14/11/1993 | 7.5 | 9.5 | 8 | 9.5 | 9.5 | 7.5 | 51.5 | KH |
| 17 | Hoàng Lý Hoa | 010042 | 15/06/2011 | 8.5 | 9 | 7.5 | 9 | 9.5 | 8 | 51.5 | KH |
| 18 | Nguyễn Thái Sơn | 010087 | 16/10/1993 | 6 | 9 | 8 | 9.5 | 10 | 9 | 51.5 | KH |
| 19 | Nguyễn THị Hoài Thu | 010095 | 15/06/2011 | 7 | 8.5 | 7 | 10 | 9.5 | 9 | 51 | KH |
| 20 | Khuất Văn Cường | 060026 | 15/06/2011 | 7 | 8 | 7.5 | 9 | 10 | 9.5 | 51 | GI |
| 21 | Nguyễn Thị Hiền | 010039 | 18/08/1993 | 7 | 9 | 7.5 | 9.5 | 9.5 | 8.5 | 51 | KH |
| 22 | Đào Thị Thu Hà | 010030 | 20/07/1993 | 8 | 8.5 | 8 | 9 | 9.5 | 8 | 51 | KH |
| 23 | Lê Thị Hồng Quyên | 010082 | 13/11/1993 | 8 | 7 | 8 | 10 | 9 | 9 | 51 | KH |
| 24 | Nguyễn Lương Phong | 070077 | 20/06/1993 | 7 | 8.5 | 7 | 10 | 10 | 8 | 50.5 | GI |
| 25 | Bùi Trung Anh | 010001 | 15/06/2011 | 6.5 | 9.5 | 8 | 9.5 | 9 | 8 | 50.5 | KH |
| 26 | Hà Thị Khánh Hòa | 010047 | 23/12/1993 | 7 | 9 | 7.5 | 9 | 9.5 | 8.5 | 50.5 | KH |
| 27 | Lỳ Phí Po | 010328 | 23/04/1993 | 7.5 | 9 | 6.5 | 9.5 | 9 | 8.5 | 50 | KH |
| 28 | Vàng Thị Ly | 020078 | 16/08/1993 | 8 | 7 | 6.5 | 9.5 | 9.5 | 9.5 | 50 | KH |
| 29 | Nguyễn Thị Nguyệt | 020088 | 08/08/1993 | 7.5 | 7 | 7 | 9.5 | 10 | 9 | 50 | KH |
| 30 | Lê Thị Huệ | 060079 | 18/09/1993 | 6.5 | 9 | 7.5 | 10 | 9 | 8 | 50 | KH |
Danh sách các trường THPT tỉnh Lai Châu năm 2012
SỞ GD-ĐT: 07 LAI CHÂU
| Mã tỉnh | Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
| 07 | 001 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | Phường Đoàn Kết-TX Lai Châu – Lai Châu | 1 |
| 07 | 002 | THPT Thị xã Lai Châu | Phường Tân Phong – TX Lai Châu, Lai Châu | 1 |
| 07 | 003 | THPT Quyết Thắng | Phường Quyết Thắng – TX Lai Châu | 1 |
| 07 | 004 | THPT DT Nội trú Tỉnh | Phường Quyết Thắng – TX Lai Châu | 1 |
| 07 | 005 | Trung tâm GDTX tỉnh Lai Châu | Phường Quyết Thắng TX Lai Châu– Lai Châu | 1 |
| 07 | 006 | THPT Bình Lư | TT Tam Đường – Tam Đường – Lai Châu | 1 |
| 07 | 007 | Trung tâm GDTX H. Tam Đường | TT Tam Đường -Tam Đường – Lai Châu | 1 |
| 07 | 008 | THPT Phong Thổ | TT Phong Thổ – Phong Thổ – Lai Châu | 1 |
| 07 | 009 | THPT Mường So | Xã Mường So-Phong Thổ – Lai Châu | 1 |
| 07 | 010 | THPT Sìn Hồ | TT Sìn Hồ – Sìn Hồ – Lai Châu | 1 |
| 07 | 011 | Trung tâm GDTX huyện Sìn Hồ | Xã Phăng Xô Lin-Sìn Hồ – Lai Châu | 1 |
| 07 | 012 | THPT Mường Tè | TT Mường Tè – Mường Tè – Lai Châu | 1 |
| 07 | 013 | Trung tâm GDTX Mường Tè | TT Mường Tè – Mường Tè – Lai Châu | 1 |
| 07 | 014 | THPT Than Uyên | TT Than Uyên – Than Uyên – Lai Châu | 1 |
| 07 | 015 | THPT Mường Than | Xã Phúc Than -Than Uyên – Lai Châu | 1 |
| 07 | 016 | Trung tâm GDTX huyện Than Uyên | TT Than Uyên – Lai Châu | 1 |
| 07 | 017 | THPT Tân uyên | TT Tân Uyên – Tân Uyên – Lai Châu | 1 |
| 07 | 018 | Trung tâm GDTX huyện Phong Thổ | TT Phong Thổ, Phong Thổ, Lai Châu | 1 |
| 07 | 019 | THPT Mường Kim | Xã Mường Kim -Than Uyên – Lai Châu | 1 |
Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!
Liveshow hot trên truyền hình:
Dap an de thi 2013 -
tin tuyen sinh 2013
-
Chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013
Bài cùng chuyên mục
- Điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2012 Lai Châu với tỉ lệ 97,95%
- Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Lai Châu năm 2012 (Đã có)
- Danh sách mã trường THPT tỉnh Lai Châu
- Hướng dẫn xem, tra cứu điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2012 Lai Châu
- Lai Châu quyết định Thành lập Đoàn thanh tra chấm thi, kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2012


