Thủ khoa tốt nghiệp thpt 2012 tỉnh Thái Bình
Cập nhật nhanh danh sách thí sinh có điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2012 tỉnh Thái Bình cao nhất (Đang cập nhật)
Top 30 thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất năm 2011:Thái Bình

| STT | Họ và tên | SBD | Năm sinh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Môn 4 | Môn 5 | Môn 6 | Tổng điểm | Xếp loại |
| 1 | Ngô Thị Thanh Huệ | 010663 | 19/01/1993 | 8 | 10 | 9 | 9.5 | 10 | 10 | 56.5 | GI |
| 2 | Phạm Đình Hiệu | 140553 | 24/08/1993 | 8.5 | 10 | 8 | 10 | 9.5 | 10 | 56 | GI |
| 3 | Hoàng Thị Thanh Nga | 140993 | 22/12/1993 | 8 | 10 | 8 | 10 | 10 | 10 | 56 | GI |
| 4 | Hà Minh Phương | 141141 | 17/06/1993 | 8.5 | 10 | 8 | 10 | 9.5 | 10 | 56 | GI |
| 5 | Trần Thị Mai | 140927 | 04/04/1993 | 8 | 10 | 8 | 9.5 | 10 | 10 | 55.5 | GI |
| 6 | Dương Thị Thuỷ | 141445 | 13/02/1993 | 9 | 10 | 7 | 10 | 9.5 | 10 | 55.5 | GI |
| 7 | Trần Thị Hạnh Linh | 140853 | 30/08/1993 | 8 | 10 | 8.5 | 9 | 10 | 10 | 55.5 | GI |
| 8 | Phạm Thị Hải Yến | 141791 | 17/12/1993 | 8 | 9.5 | 9 | 9.5 | 9.5 | 10 | 55.5 | GI |
| 9 | Nguyễn Thu Hà | 140438 | 02/03/1993 | 8.5 | 9.5 | 8 | 9.5 | 10 | 10 | 55.5 | GI |
| 10 | Vũ Thị Minh Trang | 141581 | 17/05/1993 | 8 | 10 | 7.5 | 10 | 10 | 10 | 55.5 | GI |
| 11 | Phạm Yến Linh | 140844 | 20/06/1993 | 8 | 10 | 8 | 10 | 9.5 | 10 | 55.5 | GI |
| 12 | Đặng Thị Hiền My | 130422 | 18/05/1993 | 8 | 9.5 | 9 | 9.5 | 9.5 | 10 | 55.5 | GI |
| 13 | Hà Thị Chi | 080069 | 08/03/1993 | 8.5 | 10 | 9 | 10 | 9.5 | 8 | 55 | GI |
| 14 | Vũ Hồng Diệu | 080119 | 01/02/1993 | 7.5 | 10 | 8.5 | 10 | 10 | 9 | 55 | GI |
| 15 | Tống Hải Yến | 141793 | 20/08/1993 | 7.5 | 10 | 8.5 | 10 | 10 | 9 | 55 | GI |
| 16 | Nguyễn Thị Huế | 010653 | 30/03/1993 | 7.5 | 10 | 9 | 9.5 | 9.5 | 9.5 | 55 | GI |
| 17 | Nguyễn Thị Vân Anh | 140093 | 27/02/1993 | 7.5 | 10 | 7.5 | 10 | 10 | 10 | 55 | GI |
| 18 | Vũ Ngọc Hoa | 140566 | 19/06/1993 | 8 | 10 | 7.5 | 10 | 9.5 | 10 | 55 | GI |
| 19 | Bùi Thị Hồng Anh | 140011 | 28/12/1993 | 9 | 9 | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 55 | GI |
| 20 | Nguyễn Phương Thu | 141404 | 10/11/1993 | 8.5 | 9.5 | 8 | 9.5 | 9 | 10 | 54.5 | GI |
| 21 | Nguyễn Thị Vân | 141719 | 10/12/1993 | 7.5 | 10 | 8.5 | 9.5 | 9.5 | 9.5 | 54.5 | GI |
| 22 | Nguyễn Thị Hồng | 010636 | 03/10/1993 | 8.5 | 9.5 | 8 | 10 | 9.5 | 9 | 54.5 | GI |
| 23 | Hà Thị Minh Thuý | 141430 | 11/11/1993 | 7.5 | 10 | 8 | 10 | 9.5 | 9.5 | 54.5 | GI |
| 24 | Phan Chi Mai | 140921 | 20/06/1993 | 7 | 10 | 8.5 | 9.5 | 9.5 | 10 | 54.5 | GI |
| 25 | Bùi Thị Thu Trang | 141506 | 04/11/1993 | 8.5 | 10 | 8 | 10 | 9.5 | 8.5 | 54.5 | GI |
| 26 | Lê Hiền Tươi | 141703 | 18/03/1993 | 8.5 | 10 | 8.5 | 9 | 10 | 8.5 | 54.5 | GI |
| 27 | Đỗ Thị Nga | 140991 | 13/01/1993 | 7.5 | 9.5 | 8.5 | 10 | 9.5 | 9.5 | 54.5 | GI |
| 28 | Đàm Thị Thu | 141395 | 23/10/1993 | 8 | 10 | 9 | 9.5 | 8 | 10 | 54.5 | GI |
| 29 | Đặng Thị Hạnh | 140479 | 28/11/1993 | 7.5 | 9.5 | 8.5 | 9.5 | 9.5 | 10 | 54.5 | GI |
| 30 | Đỗ Thị Huyền Trang | 141518 | 14/02/1993 | 8.5 | 10 | 6.5 | 10 | 9.5 | 10 | 54.5 | KH |
Danh sách các trường THPT tỉnh Thái Bình năm 2012
SỞ GD-ĐT: 26 THÁI BÌNH
| Mã tỉnh | Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
| 26 | 002 | THPT Chuyên | Đường Lý Thường Kiệt,TP Thái Bình | 2 |
| 26 | 003 | THPT Lê Quý Đôn | Đường Lý Bôn – Thành phố Thái Bình | 2 |
| 26 | 004 | THPT Nguyễn Đức Cảnh | Đường Lý Thường Kiệt – Thành phố Thái Bình | 2 |
| 26 | 005 | THPT Tư thục Nguyễn Công Trứ | Đường Trần Hưng Đạo -Thành phố – Thái Bình | 2 |
| 26 | 006 | THPT Nguyễn Thái Bình | Đường Hoàng Văn Thái- Thành phố – Thái Bình | 2 |
| 26 | 007 | TTGDTX Thành phố – Thái Bình | P.Quang Trung – Thành phố – Thái Bình | 2 |
| 26 | 009 | THPT Quỳnh Côi | Thị trấn Quỳnh Côi – Quỳnh Phụ – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 010 | THPT Quỳnh Thọ | Quỳnh Thọ – Quỳnh Phụ – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 011 | THPT Phụ Dực | Thị trấn An Bài – Quỳnh Phụ – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 012 | THPT Bán công Quỳnh Phụ | Quỳnh Hưng – Quỳnh Phụ – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 013 | THPT B.C Trần Hưng Đạo | Xã An Vũ – Quỳnh Phụ- Thái Bình | 2NT |
| 26 | 014 | TTGDTX Quỳnh Phụ I | Thị trấn Quỳnh Côi – Quỳnh Phụ – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 015 | TTGDTX Quỳnh Phụ II | Xã An Bài – Quỳnh Phụ – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 017 | THPT Hưng Nhân | Xã Phú Sơn – Hưng Hà – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 018 | THPT Bắc Duyên Hà | Thị Trấn Hưng Hà – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 019 | THPT Nam Duyên Hà | Xã Minh Hoà – Hưng Hà – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 020 | THPT Đông Hưng Hà | Xã Hùng Dũng – Hưng Hà – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 021 | THPT Tư thục Trần Thị Dung | Thị trấn Hưng Nhân – Hưng Hà – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 022 | TTGDTX Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 024 | THPT Tiên Hưng | Xã Thăng Long – Đông Hưng – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 025 | THPT Bắc Đông Quan | Thị Trấn Đông Hưng – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 026 | THPT Nam Đông Quan | Xã Đông á – Đông Hưng – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 027 | THPT Mê Linh | Xã Mê Linh – Đông Hưng – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 028 | THPT Bán công Đông Hưng | Thị trấn Đông Hưng – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 029 | THPT Tư thục Đông Hưng | Xã Đông Xuân – Đông Hưng – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 030 | TTGDTX Đông Hưng | Thị trấn Đông Hưng – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 032 | THPT Nguyễn Trãi | Xã Hoà Bình- Vũ Thư – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 033 | THPT Vũ Tiên | Xã Việt Thuận – Vũ Thư – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 034 | THPT Lý Bôn | Xã Hiệp Hoà – Vũ Thư – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 035 | THPT Bán công Vũ Thư | Thị Trấn Vũ Thư – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 036 | THPT Phạm Quang Thẩm | Xã Vũ Tiến -Vũ Thư – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 037 | TTGDTX Vũ Thư | Thị trấn Vũ Thư – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 039 | THPT Nguyễn Du | Thị Trấn Thanh Nê – Kiến Xương – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 040 | THPT Bắc Kiến Xương | Xã Nam Cao – Kiến Xương – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 041 | THPT Chu Văn An | Xã Vũ Quý – Kiến Xương – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 042 | THPT Bình Thanh | Xã Bình Thanh – Kiến Xương – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 043 | THPT B.C Kiến Xương | Thị Trấn Thanh Nê – Kiến Xương – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 044 | TTGDTX Kiến Xương | Thị trấn Kiến Xương – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 046 | THPT Tây Tiền Hải | Thị Trấn Tiền Hải – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 047 | THPT Nam Tiền Hải | Xã Nam Trung – Tiền Hải – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 048 | THPT Đông Tiền Hải | Xã Đông Xuyên – Tiền Hải – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 049 | THPT Bán công Tiền Hải | Thị Trấn Tiền Hải – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 050 | TTGDTX Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 052 | THPT Đông Thụy Anh | Thị Trấn Diêm Điền – Thái Thụy – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 053 | THPT Tây Thụy Anh | Xã Thụy Sơn – Thái Thụy – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 054 | THPT Thái Ninh | Xã Thái Hưng – Thái Thụy – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 055 | THPT Thái Phúc | Xã Thái Phúc – Thái Thụy – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 056 | THPT Dân lập Diêm Điền | Khu 6 – TT Diêm Điền – Thái Thuỵ Thái Bình | 2NT |
| 26 | 057 | TTGDTX Thái Thụy I | Thị trấn Diêm Điền – Thái Thụy – Thái Bình | 2NT |
| 26 | 058 | TTGDTX Thái Thụy II | Xã Thái Hưng – Thái Thụy – Thái Bình | 2NT |
Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!
Liveshow hot trên truyền hình:
Dap an de thi 2013 -
tin tuyen sinh 2013
-
Chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013


