Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Điện Biên năm 2012 (Đã có)

Điểm thi đang được cập nhật trên hệ thống tra cứu trực tuyến và SMS
Bạn soạn tin theo hướng dẫn để đăng ký nhận được điểm thi ngay từ bây giờ nhé .
Soạn tin theo mẫu:TNI dienbien SBD gửi 8712
VD: Bạn cần xem điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2012 tại Điện Biên và có số báo danh là 024499
Soạn tin: TNI dienbien 024499 gửi 8712
Điểm thi tốt nghiệp thpt Điện Biên năm 2012 nhanh nhất Việt Nam!
Tra cứu trực tiếp điểm thi tốt nghiệp thpt Điện Biên tại đây:
B1. Bạn nhớ Chọn tab Điểm thi tốt nghiệp
B2. Nhập họ tên hoặc số báo danh
B3.: Nhập tên tỉnh hoặc tên thành phố : Điện Biên
B4. Kích vào nút tìm kiếm
Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp hệ THPT và hệ Bổ túc THPT tỉnh Điện Biên năm 2011
| Tỉnh/thành | Hệ THPT | Xếp hạng | Hệ bổ túc THPT | Xếp hạng |
| Điện Biên | 95,65 | 34 | 91,17 | 31 |
Top 30 thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất năm 2011 tỉnh:Điện Biên
| STT | Họ và tên | SBD | Năm sinh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Môn 4 | Môn 5 | Môn 6 | Tổng điểm | Xếp loại |
| 1 | Bùi Thị Huyền | 010395 | 03/12/1993 | 9 | 9.5 | 7.5 | 9.5 | 10 | 8 | 53.5 | GI |
| 2 | Nguyễn Trung Anh Phụng | 010703 | 30/10/1993 | 9.5 | 9 | 7.5 | 9.5 | 10 | 8 | 53.5 | GI |
| 3 | Nguyễn Thị Thu | 010923 | 07/10/1993 | 8 | 8.5 | 7.5 | 9.5 | 10 | 10 | 53.5 | GI |
| 4 | Nguyễn Minh Thúy | 010938 | 09/09/1993 | 7.5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 8 | 53.5 | GI |
| 5 | Trần Minh Vương | 011131 | 18/11/1993 | 8 | 10 | 8.5 | 10 | 9.5 | 7.5 | 53.5 | GI |
| 6 | Trần Thị Dung | 010160 | 17/09/1993 | 9 | 9.5 | 8 | 9.5 | 10 | 7 | 53 | GI |
| 7 | Lê Huệ Nhung | 010659 | 06/08/1993 | 8 | 10 | 6.5 | 10 | 10 | 8.5 | 53 | KH |
| 8 | Dương Thị Hồng Phương | 010704 | 13/12/1993 | 9 | 9 | 7.5 | 9.5 | 10 | 8 | 53 | GI |
| 9 | Lê Thị Phương Thảo | 010844 | 18/12/1993 | 8.5 | 9.5 | 7 | 10 | 10 | 8 | 53 | GI |
| 10 | Phạm Thị Thư | 010951 | 14/12/1993 | 8 | 9 | 8 | 10 | 10 | 8 | 53 | GI |
| 11 | Lý Minh Trang | 011005 | 04/03/1993 | 8.5 | 10 | 8 | 9 | 10 | 7.5 | 53 | KH |
| 12 | Nguyễn Đình Duy | 010166 | 20/04/1993 | 8 | 9.5 | 8.5 | 9.5 | 10 | 7 | 52.5 | GI |
| 13 | Nguyễn Thị Thu Hà | 010269 | 26/03/1993 | 8.5 | 8.5 | 8 | 9.5 | 10 | 8 | 52.5 | GI |
| 14 | Trần Thị Mai Nhung | 020352 | 19/04/1993 | 8.5 | 8.5 | 8 | 9.5 | 10 | 8 | 52.5 | KH |
| 15 | Phạm Thị Tươi | 020542 | 10/10/1993 | 7.5 | 9.5 | 7 | 10 | 10 | 8.5 | 52.5 | GI |
| 16 | Phạm Thị Diễm | 130053 | 16/05/1993 | 8 | 9 | 8.5 | 7.5 | 10 | 9.5 | 52.5 | KH |
| 17 | Điêu Chính Đạt | 010202 | 12/02/1992 | 8 | 9 | 9 | 9 | 10 | 7 | 52 | GI |
| 18 | Đoàn Thu Hà | 010253 | 18/04/1993 | 9 | 9.5 | 5.5 | 10 | 10 | 8 | 52 | TB |
| 19 | Hoàng Thị Linh | 010493 | 26/12/1993 | 9 | 7 | 8.5 | 8 | 10 | 9.5 | 52 | GI |
| 20 | Trần Thị Nga | 010613 | 27/09/1993 | 9 | 8 | 8.5 | 9.5 | 10 | 7 | 52 | GI |
| 21 | Trần Thị Nga | 010614 | 16/11/1993 | 9 | 8.5 | 8.5 | 9 | 9.5 | 7.5 | 52 | GI |
| 22 | Nguyễn Thái | 010833 | 28/08/1993 | 8 | 10 | 6 | 10 | 10 | 8 | 52 | KH |
| 23 | Nguyễn Thành Chung | 130036 | 11/05/1993 | 8.5 | 9 | 8 | 9 | 10 | 7.5 | 52 | GI |
| 24 | Đỗ Phương Thảo | 130306 | 21/10/1993 | 9 | 9 | 6.5 | 9 | 10 | 8.5 | 52 | KH |
| 25 | Hoàng Quốc Việt | 170512 | 06/10/1991 | 7 | 9.5 | 7.5 | 9.5 | 10 | 8.5 | 52 | KH |
| 26 | Hoàng Hải An | 010004 | 12/11/1993 | 8.5 | 6.5 | 7.5 | 9.5 | 10 | 9.5 | 51.5 | KH |
| 27 | Nguyễn Vân Hải | 010291 | 02/11/1993 | 8.5 | 9.5 | 7 | 8.5 | 10 | 8 | 51.5 | GI |
| 28 | Hoàng Thị Hiền | 010318 | 07/04/1993 | 9 | 9.5 | 8 | 8.5 | 10 | 6.5 | 51.5 | KH |
| 29 | Lê Thùy Linh | 010497 | 13/11/1993 | 9 | 7 | 9 | 9 | 9.5 | 8 | 51.5 | KH |
| 30 | Nguyễn Thị Mỹ Linh | 010505 | 10/09/1993 | 8.5 | 8.5 | 7.5 | 9 | 10 | 8 | 51.5 | GI |
Danh sách các trường THPT tỉnh Điện Biên
SỞ GD-ĐT: 62 ĐIỆN BIÊN
| Mã tỉnh | Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
| 62 | 000 | Sở GD&ĐT | Phố 8-Mường Thanh | 1 |
| 62 | 001 | THPT thành phố Điện Biên Phủ | Phố 7-Mường Thanh Thành phố ĐB Phủ | 1 |
| 62 | 002 | THPT Chuyên Lê Quí Đôn | Phố 10-Mường Thanh Thành phố ĐB Phủ | 1 |
| 62 | 003 | THPT Phan Đình Giót | Phố 5-Him Lam-Thành phố ĐB Phủ | 1 |
| 62 | 004 | THPT DT Nội Trú Tỉnh | Phố 4-Tân Thanh-Thành phố ĐB Phủ | 1 |
| 62 | 005 | Trung Tâm GDTX Tỉnh | Phố 5-Thanh Bình-Thành phố ĐB Phủ | 1 |
| 62 | 006 | Phòng GD&ĐT TP Điện Biên Phủ | Phố4 -Him Lam -Thành phố Điện Biên Phủ | 1 |
| 62 | 007 | THPT TX Mường Lay | Phường Na Lay-TX Mường Lay | 1 |
| 62 | 008 | Phòng GD&ĐT TX Mường Lay | Phường Na Lay-TX Mường Lay | 1 |
| 62 | 009 | THPT H. Điện Biên | Xã Noong Hẹt-H. Điện Biên | 1 |
| 62 | 010 | THPT Thanh Chăn | Xã Thanh Chăn-H. Điện Biên | 1 |
| 62 | 011 | Phòng GD&ĐT H. Điện Biên | TT Mường Thanh-H. Điện Biên | 1 |
| 62 | 012 | THPT Tuần Giáo | Khối 2A -H. Tuần Giáo | 1 |
| 62 | 013 | THPT Mường Ảng | H. Mường ảng | 1 |
| 62 | 014 | Phòng GD&ĐT H. Tuần Giáo | Khối 1-H. Tuần Giáo | 1 |
| 62 | 015 | THPT Mường Chà | TT Mường Chà | 1 |
| 62 | 016 | Phòng GD&ĐT H. Mường Chà | TT Mường Chà | 1 |
| 62 | 017 | THPT Tủa Chùa | Phố Thắng Lợi-TT tủa Chùa | 1 |
| 62 | 018 | Phòng GD&ĐT H. Tủa Chùa | Phố Thắng Lợi-TT tủa Chùa | 1 |
| 62 | 019 | THPT Trần Can | Thị trấn-H. ĐB Đông | 1 |
| 62 | 020 | Phòng GD&ĐT H. Điện Biên Đông | Thị trấn-H. ĐB Đông | 1 |
| 62 | 021 | Phòng GD&ĐT H. Mường Nhé | Xã Mường Nhé-H. Mường Nhé | 1 |
| 62 | 022 | THPT Mường Nhà | Xã Mường Nhà-H. Điện Biên | 1 |
| 62 | 023 | THPT Mường Luân | Xã Mường Luân-H. Điện Biên Đông | 1 |
| 62 | 024 | THPT Nà Tấu | Xã Nà tấu-H. Điện Biên | 1 |
| 62 | 025 | THPT Búng Lao | Xã Búng Lao-H. Mường Ảng | 1 |
| 62 | 026 | TT GDTX H. Điện Biên Đông | Thị trấn-H. ĐB Đông | 1 |
| 62 | 027 | Trung tâm GDTX H. Điện Biên | Thanh Xương-H. Điện Biên | 1 |
| 62 | 028 | Trung tâm GDTX H. Mường Chà | Thị trấn-H. Mường Chà | 1 |
| 62 | 029 | Trung t©m GDTX huyÖn Tña Chïa | ThÞ trÊn-huyÖn Tña Chïa | 1 |
| 62 | 030 | Trung t©m GDTX huyÖn TuÇn Gi¸o | ThÞ trÊn-huyÖn TuÇn Gi¸o | 1 |
| 62 | 031 | THPT HuyÖn Mêng NhÐ | X· Mêng NhÐ-HuyÖn Mêng NhÐ | 1 |
| 62 | 032 | Phßng GD&§T HuyÖn Mêng ¶ng | ThÞ trÊn Mêng ¶ng | 1 |
| 62 | 033 | THPT Mïn Chung | X· Mïn Chung-HuyÖn tuÇn Gi¸o-TØnh §iÖn Biªn | 1 |
| 62 | 034 | TT GDTX H. Mường Ảng | TT Mường Ảng H. Mường Ảng | 1 |
| 62 | 035 | THPT Chà Cang | Xã Chà Cang- H. Mường Nhé | 1 |
| 62 | 036 | THPT Tả Sìn Thàng | Xã Tả Sìn Thàng- H. Tủa Chùa | 1 |
| 62 | 038 | Trường Dạy nghề Tỉnh Điện Biên | P. Thanh Bình , TP Điện Biên | 1 |
Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!
Liveshow hot trên truyền hình:
Dap an de thi 2013 -
tin tuyen sinh 2013
-
Chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013



